Dầu FOR | Dầu Cao Su | Dầu Đốt Lò Giá Rẻ | Dầu Nhiệt Phân | Dầu Sinh Học | Giải Pháp Xanh Bình Phước

Bảng Tiêu Chuẩn Cơ Sở Dầu FO1s

TT
Chỉ Tiêu
Đơn Vị
Phương Pháp Đo
Định Mức
1
Khối lượng riêng ở 15°­C, min - max
g/ml
ASTM D 4052-09
0.90 - 0.93
2
Ăn mòn tấm đồng ở 50°­C, 3h, max
-
ASTM D130-04e1
1a
3
Hàm lượng lưu huỳnh, max
% KL
ASTM D 4294-10
0.8
4
Độ nhớt động học 50°C, max
cSt
ASTM D 445-09
13
5
Hàm lượng tạp chất cơ học , max
% KL
ASTM D 473-02
0.15
6
Điểm chảy, max
°­C
ASTM D 97-09
-5
7
Hàm lượng tro, max
% KL
ASTM D 482-07
0.15
8
Hàm lượng cặn carbon, max
% KL
ASTM D 189-06e2
2
9
Hàm lượng nước, max
% TT
ASTM D 95-05e1
0.2
10
Nhiệt trị, min
Kcal/kg
ASTM D 4809-09a
10.150